tháng tư
Học thuậtThân thiện
Définition
- Nom :
- Avril : "tháng tư" désigne le quatrième mois du calendrier grégorien, le mois d'avril.
- Quatrième mois lunaire : Dans le calendrier lunaire traditionnel vietnamien, "tháng tư" peut également faire référence au quatrième mois lunaire.
Exemples d'utilisation
- Nom :
- Tháng tư ở Hà Nội thời tiết rất dễ chịu. (À Hanoï, le temps est très agréable en avril.)
- Sinh nhật của tôi là ngày mười lăm tháng tư. (Mon anniversaire est le quinze avril.)
Utilisations avancées
- "Giữa tháng tư" : mi-avril.
- Chúng tôi sẽ đi du lịch vào giữa tháng tư. (Nous partirons en voyage mi-avril.)
- "Cuối tháng tư" : fin avril.
- Dự án sẽ kết thúc vào cuối tháng tư. (Le projet se terminera fin avril.)
Variantes et mots apparentés
- Tháng (nom) : mois.
- Một năm có mười hai tháng. (Une année a douze mois.)
Synonymes
- Avril : mois d'avril (correspondance directe pour le calendrier grégorien).
Expressions idiomatiques liées
- "Ngày Cá tháng Tư" : le poisson d'avril (1er avril).
- Hôm nay là Ngày Cá tháng Tư, hãy cẩn thận với những trò đùa! (Aujourd'hui c'est le poisson d'avril, méfie-toi des farces !)
- avril.
- quatrième mois (lunaire).
Từ chứa "tháng tư"
Proverbs and Idioms
- Thiếu tháng tám mất hoa ngư, thiếu tháng tư mất hoa cốc
- Ăn vảy chốc còn hơn ăn ốc tháng tư
- Cày ruộng tháng năm, xem trăng rằm tháng tám; cày ruộng tháng mười, xem trăng mồng tám tháng tư
- Mưa tháng tư hư đất, mưa tháng ba hoa đất
- Tháng tư làng mở hội đình, núi Kem, sông Cáu ân tình còn ghi
- Rét tháng tư, nắng dư tháng tám